Từ: phó, bộc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phó, bộc:

仆 phó, bộc

Đây là các chữ cấu thành từ này: phó,bộc

phó, bộc [phó, bộc]

U+4EC6, tổng 4 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 僕;
Pinyin: pu1, fu4, pu2;
Việt bính: fu6 puk1;

phó, bộc

Nghĩa Trung Việt của từ 仆

(Động) Ngã.
◎Như: phó địa
ngã lăn xuống đất.
◇Vương An Thạch : Cự động bách dư bộ, hữu bi phó đạo , (Du Bao Thiền Sơn kí ) Cách động trên trăm bước có tấm bia đổ bên vệ đường.
§ Giản thể của chữ .

bọc, như "bao bọc; mụn bọc" (vhn)
phóc, như "trúng phóc, nhảy phóc" (btcn)
phốc, như "trúng phốc" (btcn)
bộc, như "lão bộc; nô bộc" (gdhn)
phó, như "phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào)" (gdhn)

Nghĩa của 仆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (僕)
[pū]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: PHỐC
ngã nhào; ngã bổ về phía trước。向前跌倒。
前仆后继。
người trước ngã nhào, người sau tiếp tục tiến lên.
Ghi chú: 另见pú。
[pú]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: BỘC
1. người hầu; đầy tớ。仆人(跟"主"相对)。
男仆。
đầy tớ nam.
女仆。
đầy tớ nữ.
2. bầy tôi này (người đàn ông tự xưng một cách khiêm nhường)。古时男子谦称自己。
Ghi chú: 另见pū
Từ ghép:
仆从 ; 仆妇 ; 仆仆 ; 仆人 ; 仆役

Chữ gần giống với 仆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 仆

, ,

Chữ gần giống 仆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 仆 Tự hình chữ 仆 Tự hình chữ 仆 Tự hình chữ 仆

Nghĩa chữ nôm của chữ: bộc

bộc:lão bộc; nô bộc
bộc:lão bộc; nô bộc
bộc𣅃:bộc bạch
bộc:bộc bạch; bộc trực
bộc:bộc bạch
bộc𣾴:lão bộc; nô bộc
bộc: 
bộc:sông ở Hà Bắc (trên Bộc trong dâu)
bộc: 
bộc:bộc (chất Polonium)
bộc:bộc (chất Polonium)
phó, bộc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phó, bộc Tìm thêm nội dung cho: phó, bộc